Bỏ qua, tới nội dung

电影院

diàn yǐng yuànㄉㄧㄢˋ ㄧㄥˇ ㄩㄢˋ

Hán Việt: ĐIỆN ẢNH VIỆN

Phồn thể: 電影院

HSK 3.0 · 1TOCFL 1

Nghĩa(danh từ)

rạp chiếu phim

Lượng từ đi kèm: 家、座

Ví dụ

  • 我们去电影院看电影吧。

    wǒ men qù diàn yǐng yuàn kàn diàn yǐng ba.

    Chúng ta ra rạp xem phim nhé.

  • 电影院在商场五楼。

    diàn yǐng yuàn zài shāng chǎng wǔ lóu.

    Rạp phim ở tầng năm trung tâm thương mại.

  • 今天电影院里人不多。

    jīn tiān diàn yǐng yuàn lǐ rén bù duō.

    Hôm nay rạp phim không đông người.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

ĐIỆN · 5 nét

điện; (điện thoại) pin

ẢNH · 15 nét

VIỆN · 9 nét