一点儿
yī diǎn rㄧ ㄉㄧㄢˇ ㄦ˙
Hán Việt: NHẤT ĐIỂM NHI
Phồn thể: 一點兒
HSK 3.0 · 1TOCFL 1
一点儿 (yī diǎn r) nghĩa là một chút, một ít; (sau tính từ) hơn một chút; (phủ định) không… chút nào.
Nghĩa(vocab.word.pos.mq)
một chút, một ít; (sau tính từ) hơn một chút; (phủ định) không… chút nào
Ví dụ
我会说一点儿汉语。
wǒ huì shuō yì diǎn ér hàn yǔ.
Tôi biết nói một chút tiếng Trung.
请说慢一点儿。
qǐng shuō màn yì diǎn ér.
Xin nói chậm hơn một chút.
我一点儿也不累。
wǒ yì diǎn ér yě bú lèi.
Tôi không mệt chút nào.
Từ hay nhầm
- 有点儿 — 一点儿 đứng sau tính từ (贵一点儿: đắt hơn chút); 有点儿 đứng trước tính từ, thường ý không hài lòng (有点儿贵: hơi đắt).
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
NHẤT · 1 nét
một; cả, toàn; hễ… là (一……就……)
ĐIỂM · 9 nét
giờ (chỉ giờ); điểm, chấm; một chút (一点儿); gọi (món); bật, châm (lửa)
NHI · 2 nét
Từ liên quan
- 一 yī — một; cả, toàn; hễ… là (一……就……)
- 一起 yī qǐ — cùng, cùng nhau; cùng một chỗ; tổng cộng
- 第一 dì yī — thứ nhất, đầu tiên; số một, hạng nhất
- 一定 yī dìng — nhất định, chắc chắn; nhất định phải; (mức độ) nhất định
- 一直 yī zhí — luôn, suốt, liên tục; (đi) thẳng
- 一样 yī yàng — giống nhau, như nhau; giống như (跟…一样)
- 一般 yī bān — thường, thông thường; bình thường, tàm tạm; giống như (跟…一般)
- 一边 yī biān — vừa… vừa… (一边……一边……); một bên, một phía