杯子
bēi ziㄅㄟ ㄗ˙
Hán Việt: BÔI TỬ
Phồn thể: 杯子
HSK 1HSK 3.0 · 1TOCFL 1
Nghĩa(danh từ)
cái cốc, cái ly
Lượng từ 个; “một cốc nước” là 一杯水 (杯 làm lượng từ).
Lượng từ đi kèm: 个、只
Ví dụ
这个杯子是我的。
zhè ge bēi zi shì wǒ de.
Cái cốc này là của tôi.
请给我一个杯子。
qǐng gěi wǒ yí gè bēi zi.
Cho tôi một cái ly.
杯子里还有水。
bēi zi lǐ hái yǒu shuǐ.
Trong cốc vẫn còn nước.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
BÔI · 8 nét
TỬ · 3 nét
con, con cái; hạt (瓜子); (trong từ ghép) con trai