路口
lù kǒuㄌㄨˋ ㄎㄡˇ
Hán Việt: LỘ KHẨU
Phồn thể: 路口
HSK 3.0 · 3TOCFL 1
Nghĩa(danh từ)
ngã tư, ngã ba, giao lộ; đầu đường
十字路口: ngã tư; 丁字路口: ngã ba chữ T.
Ví dụ
在前面路口往左拐。
zài qián miàn lù kǒu wǎng zuǒ guǎi.
Đến ngã tư phía trước thì rẽ trái.
我在路口等你。
wǒ zài lù kǒu děng nǐ.
Tôi đợi bạn ở đầu đường.
这个路口车很多,过马路要小心。
zhè ge lù kǒu chē hěn duō, guò mǎ lù yào xiǎo xīn.
Ngã tư này xe rất đông, qua đường phải cẩn thận.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
LỘ · 13 nét
đường, con đường; tuyến (xe buýt); họ Lộ
KHẨU · 3 nét
miệng; cửa, lối (出口, 门口); lượng từ: người (trong gia đình), miếng, ngụm