Bỏ qua, tới nội dung

椅子

yǐ ziㄧˇ ㄗ˙

Hán Việt: Ỷ TỬ

Phồn thể: 椅子

HSK 1HSK 3.0 · 1TOCFL 1

Nghĩa(danh từ)

cái ghế

Lượng từ 把.

Lượng từ đi kèm: 把、套

Ví dụ

  • 请坐在这把椅子上。

    qǐng zuò zài zhè bǎ yǐ zi shàng.

    Mời ngồi lên chiếc ghế này.

  • 房间里有两把椅子。

    fáng jiān lǐ yǒu liǎng bǎ yǐ zi.

    Trong phòng có hai chiếc ghế.

  • 这把椅子很舒服。

    zhè bǎ yǐ zi hěn shū fú.

    Chiếc ghế này rất thoải mái.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

Ỷ · 12 nét

TỬ · 3 nét

con, con cái; hạt (瓜子); (trong từ ghép) con trai