Bỏ qua, tới nội dung

后天

hòu tiānㄏㄡˋ ㄊㄧㄢ

Hán Việt: HẬU THIÊN

Phồn thể: 後天

HSK 3.0 · 3TOCFL 1

Nghĩa(danh từ, từ chỉ thời gian)

ngày kia (sau ngày mai); (sinh học) hậu thiên, do môi trường tạo nên

Nghĩa thường gặp nhất là "ngày kia"; ngày mai là 明天.

Ví dụ

  • 我后天回越南。

    wǒ hòu tiān huí yuè nán.

    Ngày kia tôi về Việt Nam.

  • 后天是星期六。

    hòu tiān shì xīng qī liù.

    Ngày kia là thứ bảy.

  • 好习惯是后天养成的。

    hǎo xí guàn shì hòu tiān yǎng chéng de.

    Thói quen tốt là do rèn luyện mà có.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

HẬU · 6 nét

sau, phía sau; sau khi (……以后); (cũng là họ Hậu; nghĩa cổ: hoàng hậu)

THIÊN · 4 nét

ngày; trời, bầu trời; thời tiết