Bỏ qua, tới nội dung

瓶子

píng ziㄆㄧㄥˊ ㄗ˙

Hán Việt: BÌNH TỬ

Phồn thể: 瓶子

HSK 4HSK 3.0 · 3TOCFL 1

Nghĩa(danh từ)

cái chai, cái lọ, bình

Lượng từ: 一个瓶子; khi đếm đồ uống thì dùng 瓶 làm lượng từ: 一瓶水.

Lượng từ đi kèm: 个

Ví dụ

  • 瓶子里还有一点儿水。

    píng zi lǐ hái yǒu yì diǎn ér shuǐ.

    Trong chai vẫn còn ít nước.

  • 请把空瓶子放在这儿。

    qǐng bǎ kōng píng zi fàng zài zhè ér.

    Vui lòng để chai rỗng ở đây.

  • 这个瓶子打不开。

    zhè ge píng zi dǎ bù kāi.

    Cái chai này mở không ra.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

BÌNH · 10 nét

TỬ · 3 nét

con, con cái; hạt (瓜子); (trong từ ghép) con trai