走路
zǒu lùㄗㄡˇ ㄌㄨˋ
Hán Việt: TẨU LỘ
Phồn thể: 走路
HSK 3.0 · 2TOCFL 1
Nghĩa(động từ, danh động từ)
đi bộ; đi lại
Ví dụ
我每天走路上班。
wǒ měi tiān zǒu lù shang bān.
Ngày nào tôi cũng đi bộ đi làm.
从这儿走路去要十分钟。
cóng zhè ér zǒu lù qù yào shí fēn zhōng.
Từ đây đi bộ mất mười phút.
孩子一岁就会走路了。
hái zi yí suì jiù huì zǒu lù le.
Đứa bé mới một tuổi đã biết đi.
Từ hay nhầm
- 走 — 走 trong tiếng Trung là 'đi', không phải 'chạy' (跑) như nghĩa Hán Việt 'tẩu'.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TẨU · 7 nét
đi (bộ); rời đi; (xe) chạy; đi theo (đường)
LỘ · 13 nét
đường, con đường; tuyến (xe buýt); họ Lộ
Từ liên quan
- 走 zǒu — đi (bộ); rời đi; (xe) chạy; đi theo (đường)
- 走廊 zǒu láng — corridor; aisle; hallway; passageway; veranda
- 走私 zǒu sī — to smuggle; to have an illicit affair
- 走漏 zǒu lòu — to leak (information, secrets etc); to smuggle and evade tax; to suffer shrinkage (partial loss of goods due to theft etc)
- 飞禽走兽 fēi qín zǒu shòu — birds and animals; the beasts of the field and the birds of the air