Bỏ qua, tới nội dung

商店

shāng diànㄕㄤ ㄉㄧㄢˋ

Hán Việt: THƯƠNG ĐIẾM

Phồn thể: 商店

HSK 1HSK 3.0 · 1TOCFL 1

Nghĩa(danh từ)

cửa hàng, cửa hiệu

Lượng từ 家.

Lượng từ đi kèm: 家、个

Ví dụ

  • 这家商店晚上十点关门。

    zhè jiā shāng diàn wǎn shàng shí diǎn guān mén.

    Cửa hàng này đóng cửa lúc mười giờ tối.

  • 学校旁边有一个小商店。

    xué xiào páng biān yǒu yí gè xiǎo shāng diàn.

    Cạnh trường có một cửa hàng nhỏ.

  • 我去商店买点儿东西。

    wǒ qù shāng diàn mǎi diǎn ér dōng xi.

    Tôi ra cửa hàng mua chút đồ.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

THƯƠNG · 11 nét

ĐIẾM · 8 nét

cửa hàng, tiệm; quán; khách sạn, nhà trọ (酒店)