星期天
Xīng qī tiānㄒㄧㄥ ㄑㄧ ㄊㄧㄢ
Hán Việt: TINH KỲ THIÊN
Phồn thể: 星期天
HSK 3.0 · 1TOCFL 1
Nghĩa(từ chỉ thời gian)
chủ nhật
Khẩu ngữ hơn 星期日.
Lượng từ đi kèm: 个
Ví dụ
星期天你有空吗?
xīng qī tiān nǐ yǒu kōng ma?
Chủ nhật bạn có rảnh không?
我星期天不上班。
wǒ xīng qī tiān bú shàng bān.
Chủ nhật tôi không đi làm.
这个星期天我们去海边吧。
zhè ge xīng qī tiān wǒ men qù hǎi biān ba.
Chủ nhật này chúng ta đi biển nhé.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TINH · 9 nét
KỲ · 12 nét
lượng từ: kỳ, số (tạp chí), khóa, đợt; thời kỳ, thời hạn (日期, 假期)
THIÊN · 4 nét
ngày; trời, bầu trời; thời tiết