Bỏ qua, tới nội dung

下雨

xià yǔㄒㄧㄚˋ ㄩˇ

Hán Việt: HẠ VŨ

Phồn thể: 下雨

HSK 1HSK 3.0 · 1TOCFL 1

Nghĩa(động từ)

mưa, trời mưa

Ví dụ

  • 外面下雨了。

    wài miàn xià yǔ le.

    Ngoài trời mưa rồi.

  • 明天可能下雨,带伞吧。

    míng tiān kě néng xià yǔ, dài sǎn ba.

    Mai có thể mưa, mang ô đi.

  • 下雨天我喜欢在家看书。

    xià yǔ tiān wǒ xǐ huan zài jiā kàn shū.

    Ngày mưa tôi thích ở nhà đọc sách.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

HẠ · 3 nét

dưới; xuống; sau, tới (下个月: tháng sau); tan (học, làm); (mưa) rơi; lượng từ: lần, cái (động tác)

VÚ · 8 nét

mưa