Bỏ qua, tới nội dung

时代

Shí dàiㄕˊ ㄉㄞˋ

Hán Việt: THỜI ĐẠI

Phồn thể: 時代

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 3

Nghĩa(danh từ)

thời đại, thời kỳ; thời (thời học sinh…)

Ví dụ

  • 现在是网络时代。

    xiàn zài shì wǎng luò shí dài.

    Bây giờ là thời đại internet.

  • 我很怀念学生时代。

    wǒ hěn huái niàn xué shēng shí dài.

    Tôi rất nhớ thời học sinh.

  • 人要跟上时代的变化。

    rén yào gēn shàng shí dài de biàn huà.

    Con người phải theo kịp sự thay đổi của thời đại.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

THỜI · 7 nét

lúc, khi; thời gian; giờ

ĐẠI · 5 nét

thay, thay mặt; thế hệ, đời; triều đại; thời đại