Bỏ qua, tới nội dung

产品

chǎn pǐnㄔㄢˇ ㄆㄧㄣˇ

Hán Việt: SẢN PHẨM

Phồn thể: 產品

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 3

Nghĩa(danh từ)

sản phẩm

Lượng từ đi kèm: 个

Ví dụ

  • 我们的产品主要卖到欧洲。

    wǒ men de chǎn pǐn zhǔ yào mài dào ōu zhōu.

    Sản phẩm của chúng tôi chủ yếu bán sang châu Âu.

  • 这款新产品下个月上市。

    zhè kuǎn xīn chǎn pǐn xià gè yuè shàng shì.

    Sản phẩm mới này tháng sau sẽ ra mắt.

  • 工厂每天检查产品的质量。

    gōng chǎng měi tiān jiǎn chá chǎn pǐn de zhì liàng.

    Nhà máy kiểm tra chất lượng sản phẩm hằng ngày.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

SẢN · 6 nét

sản xuất, sinh ra, đẻ; sản vật, sản phẩm; tài sản

PHẨM · 9 nét

phẩm (hàng hóa, sản phẩm); phẩm chất, phẩm cấp; thưởng thức, nếm