Bỏ qua, tới nội dung

真实

zhēn shíㄓㄣ ㄕˊ

Hán Việt: CHÂN THỰC

Phồn thể: 真實

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 3

Nghĩa(tính từ, phó tính từ, danh tính từ)

chân thật, có thật, thật

Ví dụ

  • 这部电影是根据真实故事拍的。

    zhè bù diàn yǐng shì gēn jù zhēn shí gù shì pāi de.

    Bộ phim này được dựng dựa trên câu chuyện có thật.

  • 请说出你真实的想法。

    qǐng shuō chū nǐ zhēn shí de xiǎng fǎ.

    Hãy nói ra suy nghĩ thật của bạn.

  • 这些数据真实吗?

    zhè xiē shù jù zhēn shí ma?

    Những số liệu này có thật không?

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

CHÂN · 10 nét

thật, thật là; thật sự; thật (không giả)

THỰC · 8 nét