颗
kēㄎㄜ
Hán Việt: KHỎA
Phồn thể: 顆
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 2
Nghĩa(lượng từ)
lượng từ: hạt, viên, quả, ngôi (vật nhỏ tròn, răng, sao, trái tim)
Ví dụ
天上有很多颗星星。
tiān shàng yǒu hěn duō kē xīng xīng.
Trên trời có rất nhiều ngôi sao.
我昨天拔了一颗牙。
wǒ zuó tiān bá le yì kē yá.
Hôm qua tôi nhổ một cái răng.
她有一颗善良的心。
tā yǒu yì kē shàn liáng de xīn.
Cô ấy có một trái tim nhân hậu.
Từ hay nhầm
- 个 — Với vật nhỏ, tròn (hạt, viên, răng, sao, trái tim) nên dùng 颗 thay vì 个.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
KHỎA · 14 nét
lượng từ: hạt, viên, quả, ngôi (vật nhỏ tròn, răng, sao, trái tim)