威胁
wēi xiéㄨㄟ ㄒㄧㄝˊ
Hán Việt: UY HIẾP
Phồn thể: 威脅
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(động từ, danh động từ)
uy hiếp, đe dọa; mối đe dọa
Ví dụ
他打电话威胁我。
tā dǎ diàn huà wēi xié wǒ.
Hắn gọi điện đe dọa tôi.
污染威胁着人们的健康。
wū rǎn wēi xié zhe rén men de jiàn kāng.
Ô nhiễm đang đe dọa sức khỏe con người.
这家新公司对我们是个威胁。
zhè jiā xīn gōng sī duì wǒ men shì gè wēi xié.
Công ty mới này là một mối đe dọa đối với chúng ta.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
UY · 9 nét
HIẾP · 8 nét
Từ liên quan
- 权威 quán wēi — authority; authoritative; power and prestige
- 威力 wēi lì — might; formidable power
- 示威 shì wēi — to demonstrate (as a protest); a demonstration; a military show of force
- 威信 Wēi xìn — Weixin county in Zhaotong 通, Yunnan
- 威风 wēi fēng — might; awe-inspiring authority; impressive
- 威望 wēi wàng — prestige