巨大
jù dàㄐㄩˋ ㄉㄚˋ
Hán Việt: CỰ ĐẠI
Phồn thể: 巨大
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(tính từ)
to lớn, khổng lồ, rất lớn
Ví dụ
这几年城市发生了巨大的变化。
zhè jǐ nián chéng shì fā shēng le jù dà de biàn huà.
Mấy năm nay thành phố đã thay đổi rất lớn.
他给了我巨大的帮助。
tā gěi le wǒ jù dà de bāng zhù.
Anh ấy đã giúp đỡ tôi rất nhiều.
广场上有一个巨大的屏幕。
guǎng chǎng shàng yǒu yí gè jù dà de píng mù.
Trên quảng trường có một màn hình khổng lồ.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
CỰ · 4 nét
ĐẠI · 3 nét
to, lớn; (tuổi) lớn, lớn hơn; cả (con cả); rất, nhiều