宣布
xuān bùㄒㄩㄢ ㄅㄨˋ
Hán Việt: TUYÊN BỐ
Phồn thể: 宣布
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(động từ)
tuyên bố, công bố
Ví dụ
老师宣布明天放假。
lǎo shī xuān bù míng tiān fàng jià.
Thầy giáo thông báo ngày mai được nghỉ.
公司宣布了新的总经理。
gōng sī xuān bù le xīn de zǒng jīng lǐ.
Công ty đã công bố tổng giám đốc mới.
他们宣布下个月结婚。
tā men xuān bù xià gè yuè jié hūn.
Họ tuyên bố sẽ kết hôn vào tháng sau.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TUYÊN · 9 nét
BỐ · 5 nét
vải; tuyên bố, công bố; bố trí, sắp đặt; rải, phân bố