痛苦
tòng kǔㄊㄨㄥˋ ㄎㄨˇ
Hán Việt: THỐNG KHỔ
Phồn thể: 痛苦
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 3
Nghĩa(danh tính từ, tính từ, phó tính từ)
đau khổ, đau đớn; nỗi đau
Lượng từ đi kèm: 个
Ví dụ
分手以后,她很痛苦。
fēn shǒu yǐ hòu, tā hěn tòng kǔ.
Sau khi chia tay, cô ấy rất đau khổ.
看到病人这么痛苦,我很难过。
kàn dào bìng rén zhè me tòng kǔ, wǒ hěn nán guò.
Thấy bệnh nhân đau đớn như vậy, tôi rất buồn.
时间会让痛苦慢慢变少。
shí jiān huì ràng tòng kǔ màn màn biàn shǎo.
Thời gian sẽ dần làm vơi đi nỗi đau.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
THỐNG · 12 nét
đau, nhức; đau buồn; (làm gì) thỏa thích, hết mình
KHỔ · 8 nét
đắng; khổ, vất vả, cực; chịu khổ; (làm) cật lực, khổ công