稳定
wěn dìngㄨㄣˇ ㄉㄧㄥˋ
Hán Việt: ỔN ĐỊNH
Phồn thể: 穩定
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 3
Nghĩa(tính từ, danh tính từ, động từ, phó tính từ)
ổn định; làm cho ổn định
Ví dụ
她想找一份稳定的工作。
tā xiǎng zhǎo yí fèn wěn dìng de gōng zuò.
Cô ấy muốn tìm một công việc ổn định.
病人的情况已经稳定了。
bìng rén de qíng kuàng yǐ jīng wěn dìng le.
Tình trạng bệnh nhân đã ổn định.
最近的油价比较稳定。
zuì jìn de yóu jià bǐ jiào wěn dìng.
Giá xăng dạo này khá ổn định.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
ỔN · 14 nét
ĐỊNH · 8 nét
định, quyết định; đặt (vé, phòng); cố định, ổn định; nhất định