伟大
wěi dàㄨㄟˇ ㄉㄚˋ
Hán Việt: VĨ ĐẠI
Phồn thể: 偉大
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 3
Nghĩa(tính từ)
vĩ đại, to lớn
Ví dụ
母爱是伟大的。
mǔ ài shì wěi dà de.
Tình mẹ thật vĩ đại.
长城是一项伟大的工程。
Cháng chéng shì yí xiàng wěi dà de gōng chéng.
Vạn Lý Trường Thành là một công trình vĩ đại.
他是一位伟大的科学家。
tā shì yí wèi wěi dà de kē xué jiā.
Ông ấy là một nhà khoa học vĩ đại.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
VĨ · 6 nét
ĐẠI · 3 nét
to, lớn; (tuổi) lớn, lớn hơn; cả (con cả); rất, nhiều