Bỏ qua, tới nội dung

朝

Cháoㄔㄠˊ

Hán Việt: TRIỀU

Phồn thể: 朝

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4

NghĩaCháo(giới từ, vocab.word.pos.tg, từ khu biệt, động từ, lượng từ)

hướng về, về phía (giới từ); quay về phía; triều đại; triều đình; (viết tắt) Triều Tiên

Ví dụ

  • 一直朝前走,就能看到银行。

    yì zhí cháo qián zǒu, jiù néng kàn dào yín háng.

    Cứ đi thẳng về phía trước là thấy ngân hàng.

  • 我的房间窗户朝南。

    wǒ de fáng jiān chuāng hù cháo nán.

    Cửa sổ phòng tôi quay về hướng nam.

  • 这座寺庙是哪个朝代建的?

    zhè zuò sì miào shì nǎ gè cháo dài jiàn de?

    Ngôi chùa này được xây vào triều đại nào?

Từ hay nhầm

  • 向 — 朝 và 向 đều là “hướng về”; 朝 hay đi với động tác cơ thể (朝我笑, 朝前走), 向 dùng được với cả nghĩa trừu tượng (向他学习).

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Nghĩazhāo(giới từ, vocab.word.pos.tg, từ khu biệt, động từ, lượng từ)

buổi sáng (trong 朝阳, 朝气, 朝三暮四)

Ví dụ

  • 年轻人充满朝气。

    nián qīng rén chōng mǎn zhāo qì.

    Người trẻ tràn đầy sức sống.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TRIÊU · 12 nét

hướng về, về phía (giới từ); quay về phía; triều đại; triều đình; (viết tắt) Triều Tiên