秘密
mì mìㄇㄧˋ ㄇㄧˋ
Hán Việt: BÍ MẬT
Phồn thể: 秘密
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 3
Nghĩa(danh từ, tính từ, phó tính từ)
bí mật; bí mật, kín
Lượng từ đi kèm: 个
Ví dụ
这是我们俩的秘密。
zhè shì wǒ men liǎ de mì mì.
Đây là bí mật của hai chúng ta.
你能保守秘密吗?
nǐ néng bǎo shǒu mì mì ma?
Bạn có giữ được bí mật không?
他们在秘密准备一个生日惊喜。
tā men zài mì mì zhǔn bèi yí gè shēng rì jīng xǐ.
Họ đang bí mật chuẩn bị một bất ngờ sinh nhật.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
BÍ · 10 nét
MẬT · 11 nét