Bỏ qua, tới nội dung

人物

rén wùㄖㄣˊ ㄨˋ

Hán Việt: NHÂN VẬT

Phồn thể: 人物

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 3

Nghĩa(danh từ)

nhân vật; người có tiếng

Ví dụ

  • 这本小说里的人物很有意思。

    zhè běn xiǎo shuō lǐ de rén wù hěn yǒu yì sī.

    Các nhân vật trong cuốn tiểu thuyết này rất thú vị.

  • 他是我们学校的风云人物。

    tā shì wǒ men xué xiào de fēng yún rén wù.

    Cậu ấy là nhân vật nổi tiếng của trường chúng tôi.

  • 你最喜欢电影里的哪个人物?

    nǐ zuì xǐ huan diàn yǐng lǐ de nǎ gè rén wù?

    Bạn thích nhân vật nào trong phim nhất?

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

NHÂN · 2 nét

người; con người

VẬT · 8 nét