架
jiàㄐㄧㄚˋ
Hán Việt: GIÁ
Phồn thể: 架
HSK 3.0 · 5TOCFL 3
Nghĩa(vocab.word.pos.qv, động từ, vocab.word.pos.g)
giá, kệ, khung; đỡ, chống; đánh nhau, cãi nhau (打架, 吵架); lượng từ: chiếc (máy bay, đàn piano…)
Lượng từ cho máy bay, đàn piano, máy móc lớn: 一架飞机, 一架钢琴.
Ví dụ
天上有一架飞机。
tiān shàng yǒu yí jià fēi jī.
Trên trời có một chiếc máy bay.
书架上放满了书。
shū jià shàng fàng mǎn le shū.
Giá sách chất đầy sách.
他们俩昨天吵架了。
tā men liǎ zuó tiān chǎo jià le.
Hôm qua hai người họ cãi nhau.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
GIÁ · 9 nét
giá, kệ, khung; đỡ, chống; đánh nhau, cãi nhau (打架, 吵架); lượng từ: chiếc (máy bay, đàn piano…)