Bỏ qua, tới nội dung

破坏

pò huàiㄆㄛˋ ㄏㄨㄞˋ

Hán Việt: PHÁ HOẠI

Phồn thể: 破壞

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 3

Nghĩa(động từ, danh động từ)

phá hoại, phá hủy, làm hỏng

Ví dụ

  • 大风破坏了很多房子。

    dà fēng pò huài le hěn duō fáng zi.

    Gió lớn đã phá hỏng nhiều ngôi nhà.

  • 我们不能破坏环境。

    wǒ men bù néng pò huài huán jìng.

    Chúng ta không được phá hoại môi trường.

  • 这件事破坏了我们的关系。

    zhè jiàn shì pò huài le wǒ men de guān xì.

    Chuyện này đã làm rạn nứt quan hệ của chúng tôi.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

PHÁ · 10 nét

rách, vỡ, hỏng; cũ nát; làm vỡ, phá

HOẠI · 7 nét

xấu, tồi; hỏng, hư; (bổ ngữ) cực kỳ, quá