Bỏ qua, tới nội dung

抢

qiǎngㄑㄧㄤˇ

Hán Việt: THƯƠNG

Phồn thể: 搶

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 3

Nghĩaqiǎng(động từ)

cướp, giật; tranh, giành; tranh thủ, gấp rút

Ví dụ

  • 他的手机在路上被人抢了。

    tā de shǒu jī zài lù shang bèi rén qiǎng le.

    Điện thoại của anh ấy bị giật trên đường.

  • 两个孩子在抢一个玩具。

    liǎng gè hái zi zài qiǎng yí gè wán jù.

    Hai đứa trẻ đang tranh nhau một món đồ chơi.

  • 春节的火车票很难抢。

    chūn jié de huǒ chē piào hěn nán qiǎng.

    Vé tàu dịp Tết rất khó giành được.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Nghĩaqiāng(động từ)

(văn viết) đập (đầu) xuống đất; ngược chiều (trong 呼天抢地)

Ví dụ

  • 听到噩耗,她哭得呼天抢地。

    tīng dào è hào, tā kū dé hū tiān qiāng dì.

    Nghe tin dữ, cô ấy khóc trời gào đất.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

THƯƠNG · 7 nét

(văn viết) đập (đầu) xuống đất; ngược chiều (trong 呼天抢地)