完美
wán měiㄨㄢˊ ㄇㄟˇ
Hán Việt: HOÀN MỸ
Phồn thể: 完美
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(tính từ, phó tính từ)
hoàn mỹ, hoàn hảo
Ví dụ
世界上没有完美的人。
shì jiè shàng méi yǒu wán měi de rén.
Trên đời không có ai hoàn hảo.
这次旅行真是太完美了。
zhè cì lǚ xíng zhēn shì tài wán měi le.
Chuyến đi lần này thật quá hoàn hảo.
她什么事都想做得很完美。
tā shén me shì dōu xiǎng zuò dé hěn wán měi.
Việc gì cô ấy cũng muốn làm thật hoàn hảo.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
HOÀN · 7 nét
xong, hết; hoàn thành
MỸ · 9 nét
đẹp; nước Mỹ (viết tắt của 美国); châu Mỹ
Từ liên quan
- 完 wán — xong, hết; hoàn thành
- 完成 wán chéng — hoàn thành, làm xong
- 完全 wán quán — hoàn toàn; đầy đủ, trọn vẹn
- 完整 wán zhěng — hoàn chỉnh, nguyên vẹn, đầy đủ
- 完善 wán shàn — hoàn thiện, hoàn chỉnh; làm cho hoàn thiện
- 完毕 wán bì — to finish; to end; to complete
- 完备 wán bèi — faultless; complete; perfect; to leave nothing to be desired