Bỏ qua, tới nội dung

一旦

yī dànㄧ ㄉㄢˋ

Hán Việt: NHẤT ĐÁN

Phồn thể: 一旦

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(phó từ, liên từ)

một khi, hễ mà; một sớm một chiều

Cấu trúc: 一旦…, 就… (một khi… thì…).

Ví dụ

  • 一旦下雨,比赛就取消。

    yí dàn xià yǔ, bǐ sài jiù qǔ xiāo.

    Một khi trời mưa thì trận đấu sẽ bị hủy.

  • 习惯一旦养成,就很难改。

    xí guàn yí dàn yǎng chéng, jiù hěn nán gǎi.

    Thói quen một khi đã hình thành thì rất khó sửa.

  • 一旦有消息,我马上告诉你。

    yí dàn yǒu xiāo xī, wǒ mǎ shàng gào sù nǐ.

    Hễ có tin gì, tôi sẽ báo bạn ngay.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

NHẤT · 1 nét

một; cả, toàn; hễ… là (一……就……)

ĐÁN · 5 nét