Bỏ qua, tới nội dung

命

mìngㄇㄧㄥˋ

Hán Việt: MỆNH

Phồn thể: 命

HSK 3.0 · 5TOCFL 3

Nghĩa(danh từ, vocab.word.pos.g)

mạng, sinh mạng; số phận, số mệnh; mệnh lệnh

Adj + 得要命 = cực kỳ, … muốn chết (khẩu ngữ).

Ví dụ

  • 是这位医生救了我的命。

    shì zhè wèi yī shēng jiù le wǒ de mìng.

    Chính bác sĩ này đã cứu mạng tôi.

  • 他总说自己命不好。

    tā zǒng shuō zì jǐ mìng bù hǎo.

    Anh ta lúc nào cũng nói mình số khổ.

  • 这个工作累得要命。

    zhè ge gōng zuò lèi dé yào mìng.

    Công việc này mệt muốn chết.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

MỆNH · 8 nét

mạng, sinh mạng; số phận, số mệnh; mệnh lệnh