Bỏ qua, tới nội dung

承认

chéng rènㄔㄥˊ ㄖㄣˋ

Hán Việt: THỪA NHẬN

Phồn thể: 承認

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 3

Nghĩa(động từ, danh động từ)

thừa nhận, công nhận

Ví dụ

  • 他承认是自己错了。

    tā chéng rèn shì zì jǐ cuò le.

    Anh ấy thừa nhận là mình sai.

  • 我得承认,她比我聪明。

    wǒ dé chéng rèn, tā bǐ wǒ cōng ming.

    Tôi phải công nhận cô ấy thông minh hơn tôi.

  • 这个学历在国外也被承认。

    zhè ge xué lì zài guó wài yě bèi chéng rèn.

    Bằng cấp này cũng được công nhận ở nước ngoài.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

THỪA · 8 nét

NHẬN · 4 nét

nhận ra, nhận biết; thừa nhận; nhận (làm con nuôi, họ hàng)