Bỏ qua, tới nội dung

式

shìㄕˋ

Hán Việt: THỨC

Phồn thể: 式

HSK 3.0 · 5

Nghĩa(vocab.word.pos.k, vocab.word.pos.g)

kiểu, dạng, mẫu; thức, cách thức; nghi thức; công thức

Thường làm hậu tố: 中式, 西式, 正式, 方式, 形式.

Ví dụ

  • 我喜欢中式的家具。

    wǒ xǐ huan zhōng shì de jiā jù.

    Tôi thích đồ nội thất kiểu Trung Quốc.

  • 这家店卖越式咖啡。

    zhè jiā diàn mài yuè shì kā fēi.

    Quán này bán cà phê kiểu Việt Nam.

  • 毕业典礼正式开始了。

    bì yè diǎn lǐ zhèng shì kāi shǐ le.

    Lễ tốt nghiệp chính thức bắt đầu.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

THỨC · 6 nét

kiểu, dạng, mẫu; thức, cách thức; nghi thức; công thức