Bỏ qua, tới nội dung

创造

chuàng zàoㄔㄨㄤˋ ㄗㄠˋ

Hán Việt: SÁNG TẠO

Phồn thể: 創造

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 3

Nghĩa(động từ, danh động từ)

sáng tạo, tạo ra; lập (kỷ lục)

Ví dụ

  • 我们要为孩子创造好的学习环境。

    wǒ men yào wèi hái zi chuàng zào hǎo de xué xí huán jìng.

    Chúng ta phải tạo môi trường học tập tốt cho trẻ.

  • 她创造了新的世界纪录。

    tā chuàng zào le xīn de shì jiè jì lù.

    Cô ấy đã lập kỷ lục thế giới mới.

  • 工作能为社会创造价值。

    gōng zuò néng wèi shè huì chuàng zào jià zhí.

    Công việc có thể tạo ra giá trị cho xã hội.

Từ hay nhầm

  • 创新 — 创造 là tạo ra cái mới (động từ + tân ngữ); 创新 là đổi mới, cải tiến, thường dùng như danh từ.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

SÁNG · 6 nét

TẠO · 10 nét

làm, chế tạo, xây dựng; đặt (câu); bịa đặt