Bỏ qua, tới nội dung

消失

xiāo shīㄒㄧㄠ ㄕ

Hán Việt: TIÊU THẤT

Phồn thể: 消失

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(động từ, danh động từ)

biến mất, mất đi

Ví dụ

  • 他的身影消失在人群中。

    tā de shēn yǐng xiāo shī zài rén qún zhōng.

    Bóng dáng anh ấy biến mất trong đám đông.

  • 有些传统手艺正在慢慢消失。

    yǒu xiē chuán tǒng shǒu yì zhèng zài màn màn xiāo shī.

    Một số nghề thủ công truyền thống đang dần mai một.

  • 吃了药以后,头疼消失了。

    chī le yào yǐ hòu, tóu téng xiāo shī le.

    Uống thuốc xong thì hết đau đầu.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TIÊU · 10 nét

THẤT · 5 nét