Bỏ qua, tới nội dung

怪

guàiㄍㄨㄞˋ

Hán Việt: QUÁI

Phồn thể: 怪

HSK 3.0 · 5TOCFL 3

Nghĩa(động từ, tính từ, phó từ)

lạ, kỳ quái; trách, đổ lỗi; khá, rất (怪…的); quái vật

难怪 = thảo nào, hèn chi.

Ví dụ

  • 今天天气真怪,一会儿晴一会儿雨。

    jīn tiān tiān qì zhēn guài, yí huìr 儿 qíng yí huìr 儿 yǔ.

    Thời tiết hôm nay lạ thật, lúc nắng lúc mưa.

  • 这件事不能怪他。

    zhè jiàn shì bù néng guài tā.

    Chuyện này không thể trách anh ấy.

  • 这孩子怪可爱的。

    zhè hái zi guài kě ài de.

    Đứa bé này dễ thương ghê.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

QUÁI · 8 nét

lạ, kỳ quái; trách, đổ lỗi; khá, rất (怪…的); quái vật