Bỏ qua, tới nội dung

空间

kōng jiānㄎㄨㄥ ㄐㄧㄢ

Hán Việt: KHÔNG GIAN

Phồn thể: 空間

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 3

Nghĩa(danh từ)

không gian, khoảng trống; dư địa

Ví dụ

  • 这个房间的空间不大。

    zhè ge fáng jiān de kōng jiān bú dà.

    Không gian căn phòng này không lớn.

  • 手机的存储空间不够了。

    shǒu jī de cún chǔ kōng jiān bú gòu le.

    Bộ nhớ điện thoại không đủ nữa rồi.

  • 这份工作还有很大的发展空间。

    zhè fèn gōng zuò hái yǒu hěn dà de fā zhǎn kōng jiān.

    Công việc này còn nhiều cơ hội phát triển.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

KHÔNG · 8 nét

trống, rỗng; bầu trời, không trung; uổng, phí công

GIÁN · 7 nét

lượng từ: gian, căn (phòng); giữa, trong khoảng