挑战
tiǎo zhànㄊㄧㄠˇ ㄓㄢˋ
Hán Việt: KHIÊU CHIẾN
Phồn thể: 挑戰
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 3
Nghĩa(danh động từ, động từ)
thách thức, thử thách; khiêu chiến
Ví dụ
这份新工作对我来说是个挑战。
zhè fèn xīn gōng zuò duì wǒ lái shuō shì gè tiǎo zhàn.
Công việc mới này là một thử thách đối với tôi.
他喜欢挑战自己。
tā xǐ huan tiǎo zhàn zì jǐ.
Anh ấy thích thử thách bản thân.
我们要勇敢面对挑战。
wǒ men yào yǒng gǎn miàn duì tiǎo zhàn.
Chúng ta phải dũng cảm đối mặt với thử thách.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
KHIÊU · 9 nét
chọn; lựa; kén chọn; gánh; bới móc
CHIẾN · 9 nét