配
pèiㄆㄟˋ
Hán Việt: PHỐI
Phồn thể: 配
HSK 3.0 · 5TOCFL 3
Nghĩa(động từ)
phối, phối hợp; hợp, xứng; làm (chìa khóa), cắt (kính, thuốc); kết đôi
Hay gặp: 配合 (phối hợp), 搭配 (phối đồ), 配不上 (không xứng).
Ví dụ
这件衬衫配这条裤子很好看。
zhè jiàn chèn shān pèi zhè tiáo kù zǐ hěn hǎo kàn.
Áo sơ mi này phối với quần này rất đẹp.
我想再配一把钥匙。
wǒ xiǎng zài pèi yì bǎ yào shi.
Tôi muốn làm thêm một chiếc chìa khóa.
他觉得自己配不上她。
tā jué de zì jǐ pèi bú shàng tā.
Anh ấy cảm thấy mình không xứng với cô ấy.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
PHỐI · 10 nét
phối, phối hợp; hợp, xứng; làm (chìa khóa), cắt (kính, thuốc); kết đôi
Từ liên quan
- 配合 pèi hé — phối hợp; hợp tác; ăn ý; hợp với
- 分配 fēn pèi — phân phối, phân chia, phân công
- 搭配 dā pèi — to pair up; to match; to arrange in pairs; to add sth into a group
- 支配 zhī pèi — to control; to dominate; to allocate
- 配备 pèi bèi — to allocate; to provide; to outfit with
- 配套 pèi tào — to form a complete set; compatible; matching; complementary
- 配偶 pèi ǒu — spouse