的确
dí quèㄉㄧˊ ㄑㄩㄝˋ
Hán Việt: ĐÍCH XÁC
Phồn thể: 的確
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(phó từ)
quả thật, đúng là, thật sự
的 ở đây đọc dí, không đọc de.
Ví dụ
这家餐厅的菜的确不错。
zhè jiā cān tīng de cài dí què bú cuò.
Món ăn ở nhà hàng này quả thật ngon.
你说得的确有道理。
nǐ shuō dé dí què yǒu dào lǐ.
Bạn nói đúng là có lý.
我的确没见过他。
wǒ dí què méi jiàn guò tā.
Tôi thật sự chưa gặp anh ấy bao giờ.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
ĐÍCH · 8 nét
trợ từ sở hữu: của; trợ từ nối định ngữ với danh từ; dùng trong cấu trúc 是……的 để nhấn mạnh
XÁC · 12 nét