救
jiùㄐㄧㄡˋ
Hán Việt: CỨU
Phồn thể: 捄
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 3
Nghĩa(động từ, danh động từ)
cứu, cứu giúp, cứu chữa
Ví dụ
救命啊!有人掉进水里了!
jiù mìng a! yǒu rén diào jìn shuǐ lǐ le!
Cứu với! Có người rơi xuống nước rồi!
医生救了他的命。
yī shēng jiù le tā de mìng.
Bác sĩ đã cứu sống anh ấy.
消防员把孩子救了出来。
xiāo fáng yuán bǎ hái zi jiù le chū lái.
Lính cứu hỏa đã cứu đứa bé ra ngoài.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
CỨU · 11 nét
cứu, cứu giúp, cứu chữa