调
diàoㄉㄧㄠˋ
Hán Việt: ĐIỆU
Phồn thể: 調
HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩadiào(động từ, danh từ)
điều động, chuyển (công tác); điều tra (调查); giọng, âm điệu; thanh điệu
Đọc diào: 调查 (điều tra), 声调 (thanh điệu), 调动 (điều động).
Ví dụ
他被调到北京工作了。
tā bèi tiáo dào běi jīng gōng zuò le.
Anh ấy được điều lên Bắc Kinh làm việc.
汉语普通话有四个声调。
hàn yǔ pǔ tōng huà yǒu sì gè shēng diào.
Tiếng phổ thông Trung Quốc có bốn thanh điệu.
这首歌的调太高了,我唱不上去。
zhè shǒu gē de tiáo tài gāo le, wǒ chàng bú shàng qù.
Bài này tông cao quá, tôi hát không lên được.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Nghĩatiáo(động từ, danh từ)
điều chỉnh, chỉnh; pha trộn, nêm (gia vị); hòa giải
Đọc tiáo: 空调 (điều hòa), 调整 (điều chỉnh), 调皮 (nghịch ngợm).
Ví dụ
你能把空调调低一点吗?
nǐ néng bǎ kōng tiáo tiáo dī yì diǎn ma?
Bạn chỉnh điều hòa thấp xuống một chút được không?
我把手机调成静音了。
wǒ bǎ shǒu jī tiáo chéng jìng yīn le.
Tôi đã để điện thoại ở chế độ im lặng.
妈妈正在调饺子馅。
mā ma zhèng zài tiáo jiǎo zǐ xiàn.
Mẹ đang trộn nhân sủi cảo.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
ĐIỀU · 10 nét
điều động, chuyển (công tác); điều tra (调查); giọng, âm điệu; thanh điệu