Bỏ qua, tới nội dung

思想

sī xiǎngㄙ ㄒㄧㄤˇ

Hán Việt: TƯ TƯỞNG

Phồn thể: 思想

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 3

Nghĩa(danh từ)

tư tưởng, suy nghĩ, ý nghĩ

Lượng từ đi kèm: 个

Ví dụ

  • 年轻人的思想比较开放。

    nián qīng rén de sī xiǎng bǐ jiào kāi fàng.

    Tư tưởng của người trẻ khá cởi mở.

  • 这篇文章的中心思想是什么?

    zhè piān wén zhāng de zhōng xīn sī xiǎng shì shén me?

    Ý chính của bài văn này là gì?

  • 考试前要做好思想准备。

    kǎo shì qián yào zuò hǎo sī xiǎng zhǔn bèi.

    Trước khi thi phải chuẩn bị tâm lý thật tốt.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TƯ · 9 nét

TƯỞNG · 13 nét

muốn; nghĩ; nhớ (ai, nơi nào); cho rằng