Bỏ qua, tới nội dung

设备

shè bèiㄕㄜˋ ㄅㄟˋ

Hán Việt: THIẾT BỊ

Phồn thể: 設備

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 3

Nghĩa(danh từ)

thiết bị

Lượng từ đi kèm: 个

Ví dụ

  • 工厂买了一批新设备。

    gōng chǎng mǎi le yì pī xīn shè bèi.

    Nhà máy đã mua một lô thiết bị mới.

  • 这家医院的设备很先进。

    zhè jiā yī yuàn de shè bèi hěn xiān jìn.

    Thiết bị của bệnh viện này rất hiện đại.

  • 使用设备前请先看说明书。

    shǐ yòng shè bèi qián qǐng xiān kàn shuō míng shū.

    Trước khi dùng thiết bị hãy đọc hướng dẫn sử dụng.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

THIẾT · 6 nét

BỊ · 8 nét