Bỏ qua, tới nội dung

传统

chuán tǒngㄔㄨㄢˊ ㄊㄨㄥˇ

Hán Việt: TRUYỀN THỐNG

Phồn thể: 傳統

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 2

Nghĩa(danh từ, tính từ)

truyền thống; (mang tính) truyền thống

Lượng từ đi kèm: 个

Ví dụ

  • 春节是中国的传统节日。

    chūn jié shì zhōng guó de chuán tǒng jié rì.

    Tết Xuân là ngày lễ truyền thống của Trung Quốc.

  • 越南人过年有吃粽子的传统。

    yuè nán rén guò nián yǒu chī zòng zǐ de chuán tǒng.

    Người Việt có truyền thống ăn bánh chưng ngày Tết.

  • 我爷爷的想法比较传统。

    wǒ yé ye de xiǎng fǎ bǐ jiào chuán tǒng.

    Suy nghĩ của ông tôi khá truyền thống.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TRUYỆN · 6 nét

truyền, chuyền; lan truyền; truyền lại; lây (bệnh); dẫn (điện)

THỐNG · 9 nét