Bỏ qua, tới nội dung

政治

zhèng zhìㄓㄥˋ ㄓˋ

Hán Việt: CHÍNH TRỊ

Phồn thể: 政治

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 3

Nghĩa(danh từ)

chính trị

Ví dụ

  • 我对政治不太感兴趣。

    wǒ duì zhèng zhì bú tài gǎn xìng qù.

    Tôi không mấy hứng thú với chính trị.

  • 他在大学学的是政治。

    tā zài dà xué xué de shì zhèng zhì.

    Ở đại học anh ấy học ngành chính trị.

  • 这是一个政治问题,也是一个经济问题。

    zhè shì yí gè zhèng zhì wèn tí, yě shì yí gè jīng jì wèn tí.

    Đây là vấn đề chính trị, cũng là vấn đề kinh tế.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

CHÍNH · 9 nét

TRỊ · 8 nét

chữa (bệnh); trị; cai trị; quản lý; diệt (sâu bọ)