身份
shēn fènㄕㄣ ㄈㄣˋ
Hán Việt: THÂN PHẬN
Phồn thể: 身份
HSK 5HSK 3.0 · 5
Nghĩa(danh từ)
thân phận, danh tính; tư cách; địa vị
Ví dụ
坐飞机要带身份证。
zuò fēi jī yào dài shēn fèn zhèng.
Đi máy bay phải mang chứng minh thư.
他以老师的身份参加了会议。
tā yǐ lǎo shī de shēn fèn cān jiā le huì yì.
Anh ấy tham dự cuộc họp với tư cách giáo viên.
警察还不知道那个人的身份。
jǐng chá hái bù zhī dào nà ge rén de shēn fèn.
Cảnh sát vẫn chưa biết danh tính người đó.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
THÂN · 7 nét
PHẦN · 6 nét
lượng từ: phần, suất (ăn); tờ (báo); bản (tài liệu, hợp đồng); công việc; món quà
Từ liên quan
- 身体 shēn tǐ — cơ thể, thân thể; sức khỏe
- 身材 shēn cái — dáng người, vóc dáng
- 健身房 jiàn shēn fáng — phòng tập thể hình, phòng gym
- 本身 běn shēn — itself; in itself; per se
- 浑身 hún shēn — all over; from head to foot
- 终身 zhōng shēn — lifelong; all one's life; marriage
- 随身 suí shēn — to (carry) on one's person; to (take) with one
- 出身 chū shēn — to be born of; to come from; family background; class origin