安
Ānㄢ
Hán Việt: AN
Phồn thể: 安
HSK 3.0 · 5
Nghĩa(động từ, vocab.word.pos.g, tên người, từ khu biệt, đại từ)
yên, an toàn, bình an; lắp đặt; an tâm; (cũng là họ An)
Ví dụ
祝你一路平安!
zhù nǐ yí lù píng ān!
Chúc bạn thượng lộ bình an!
师傅明天来家里安空调。
shī fu míng tiān lái jiā lǐ ān kōng tiáo.
Ngày mai thợ đến nhà lắp điều hòa.
孩子还没回家,妈妈心里很不安。
hái zi hái méi huí jiā, mā ma xīn lǐ hěn bù ān.
Con chưa về nhà, mẹ thấy rất bất an.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
AN · 6 nét
yên, an toàn, bình an; lắp đặt; an tâm; (cũng là họ An)
Từ liên quan
- 安静 ān jìng — yên tĩnh, im lặng; điềm tĩnh
- 安全 ān quán — an toàn; sự an toàn
- 安排 ān pái — sắp xếp, bố trí; sự sắp xếp, kế hoạch
- 安慰 ān wèi — an ủi; sự an ủi; được an ủi, thấy yên lòng
- 安装 ān zhuāng — lắp đặt, lắp ráp; cài đặt (phần mềm)
- 不安 bù ān — bất an, lo lắng, áy náy
- 治安 zhì ān — law and order; public security
- 安置 ān zhì — to find a place for; to help settle down; to arrange for; to get into bed; placement