Bỏ qua, tới nội dung

现实

xiàn shíㄒㄧㄢˋ ㄕˊ

Hán Việt: HIỆN THỰC

Phồn thể: 現實

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 3

Nghĩa(danh từ, tính từ)

hiện thực, thực tế; thực tế, thực dụng

Ví dụ

  • 我们要接受现实。

    wǒ men yào jiē shòu xiàn shí.

    Chúng ta phải chấp nhận hiện thực.

  • 这个计划不太现实。

    zhè ge jì huà bú tài xiàn shí.

    Kế hoạch này không thực tế lắm.

  • 现实生活没有电影里那么浪漫。

    xiàn shí shēng huó méi yǒu diàn yǐng lǐ nà me làng màn.

    Cuộc sống thực không lãng mạn như trong phim.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

HIỆN · 8 nét

THỰC · 8 nét