满足
mǎn zúㄇㄢˇ ㄗㄨˊ
Hán Việt: MÃN TÚC
Phồn thể: 滿足
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 3
Nghĩa(động từ, danh tính từ, tính từ, danh động từ)
thỏa mãn, đáp ứng; hài lòng, mãn nguyện
Ví dụ
我们会尽量满足客户的要求。
wǒ men huì jǐn liàng mǎn zú kè hù de yāo qiú.
Chúng tôi sẽ cố gắng đáp ứng yêu cầu của khách hàng.
他对现在的生活很满足。
tā duì xiàn zài de shēng huó hěn mǎn zú.
Anh ấy rất hài lòng với cuộc sống hiện tại.
这些条件你都满足吗?
zhè xiē tiáo jiàn nǐ dōu mǎn zú ma?
Bạn có đáp ứng đủ các điều kiện này không?
Từ hay nhầm
- 满意 — 满意 = hài lòng với ai/cái gì (对…满意); 满足 có thể mang tân ngữ “đáp ứng” (满足要求) hoặc nghĩa “biết đủ”.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
MÃN · 13 nét
đầy, kín; đủ, tròn (tuổi, thời hạn); hài lòng (满意); dân tộc Mãn
TÚC · 7 nét
Từ liên quan
- 满意 mǎn yì — hài lòng, vừa ý, thỏa mãn
- 满 Mǎn — đầy, kín; đủ, tròn (tuổi, thời hạn); hài lòng (满意); dân tộc Mãn
- 充满 chōng mǎn — tràn đầy, đầy ắp
- 圆满 yuán mǎn — satisfactory; consummate; perfect
- 丰满 Fēng mǎn — Fengman district of Jilin city 吉林市, Jilin province
- 美满 měi mǎn — happy; blissful
- 自满 zì mǎn — complacent; self-satisfied