翻
fānㄈㄢ
Hán Việt: PHIÊN
Phồn thể: 翻
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 3
Nghĩa(động từ)
lật, trở; lục lọi; dịch; vượt qua; tăng gấp (翻一番)
Ví dụ
请大家翻到第二十页。
qǐng dà jiā fān dào dì èr shí yè.
Mời các bạn lật đến trang hai mươi.
他翻了半天也没找到钥匙。
tā fān le bàn tiān yě méi zhǎo dào yào shi.
Anh ấy lục mãi mà không tìm thấy chìa khóa.
你能帮我把这句话翻成中文吗?
nǐ néng bāng wǒ bǎ zhè jù huà fān chéng zhōng wén ma?
Bạn dịch giúp tôi câu này sang tiếng Trung được không?
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
PHIÊN · 18 nét
lật, trở; lục lọi; dịch; vượt qua; tăng gấp (翻一番)